Tìm thấy 428 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tỉnh”.
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 · Khu H12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 137 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/5/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 334 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 19 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 21 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/11/1953 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 12N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 104 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 13B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 23 · Hàng S Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tính DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Bắc, Nhật Tân, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 13/11/1966 Mai táng ban đầu: Nam xóm 1 Tây nam Kon Tum
- Nguyễn Văn Tính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Hòa, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Gần đài phát thanh thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 9; Ô 1; Số 138; Khối 2
- Nguyễn Văn Tịnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thùy Hương, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 12; Ô 2; Số 119; Khối 0
- Nguyễn Văn Tịnh Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1940 · Hợp Thịnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/04/1968 Mai táng ban đầu: (92-88) vùng núi Chư Pô
- Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 5/9/1969 Mai táng ban đầu: Gia Lai