Tìm thấy 428 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tỉnh”.
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 20/12/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 236 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu H1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 28 · Hàng VH2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1973 An táng tại: Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/10/1966 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/5/1952 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tính DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Bắc, Nhật Tân, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 13/11/1966 Mai táng ban đầu: Nam xóm 1 Tây nam Kon Tum
- Nguyễn Văn Tính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Hòa, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Gần đài phát thanh thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 9; Ô 1; Số 138; Khối 2
- Nguyễn Văn Tịnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thùy Hương, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 12; Ô 2; Số 119; Khối 0
- Nguyễn Văn Tịnh Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1940 · Hợp Thịnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/04/1968 Mai táng ban đầu: (92-88) vùng núi Chư Pô
- Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 5/9/1969 Mai táng ban đầu: Gia Lai