Tìm thấy 214 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tề”.
- Nguyễn Văn Tét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Teo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tèng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/1/1975 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tèo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tèo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 159 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tét Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/6/1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tênh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/9/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tẹt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 598 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng S Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tẻo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tẽo Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tèo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 117 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tẹo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 99 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tê (Tẻ) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thái Bình, Văn Thái, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507 khu 5, Gia Lai
- Nguyễn Văn Tề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Khánh - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 5/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.62.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Tẻ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thái Bình - Văn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Đại đội quân y Trung đoàn