Tìm thấy 214 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tề”.

  1. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/12/1974 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1073 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1062 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguỹen văn Té Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1962 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Te Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 120 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Te Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1971 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 73 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/3/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu H2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tế Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 140 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 166 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Te Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 62 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tê Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 131 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tê Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 43 · Khu 6 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tê (Tẻ) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thái Bình, Văn Thái, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507 khu 5, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Tề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Khánh - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 5/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.62.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Tẻ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thái Bình - Văn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Đại đội quân y Trung đoàn