Tìm thấy 214 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tề”.

  1. Nguyễn Văn Teng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H8A · Khu B4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Teng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M39 · Hàng H6 · Khu B5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tém Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M36 · Hàng H5 · Khu A6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Téo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tẻm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H4 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H12 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hòa Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ten Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1987 Quê quán: Phú Hưng - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tèo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tênh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/9/1981 Quê quán: An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D27 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tẻo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: Tam Huân - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tèo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tê (Tẻ) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thái Bình, Văn Thái, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507 khu 5, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Tề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Khánh - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 5/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.62.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Tẻ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thái Bình - Văn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Đại đội quân y Trung đoàn