Tìm thấy 214 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tẻ”.

  1. Nguyễn Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tế Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/9/1951 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 177 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tế Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/6/1952 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tế Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 174 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1953 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 579 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tuyền, Xã Thanh Tuyền, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 81 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 30 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thanh Tâm, Xã Thanh Tâm, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/5/ An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H20 · Lô L2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Te Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 6 · Khu 5 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tê (Tẻ) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thái Bình, Văn Thái, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507 khu 5, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Tề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Khánh - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 5/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.62.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Tẻ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thái Bình - Văn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Đại đội quân y Trung đoàn