Tìm thấy 214 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tẻ”.

  1. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 134 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tê Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 69 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 345 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 691 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1956 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1963 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tể Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/11/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Te Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Te Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/9/1952 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng b Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tê (Tẻ) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thái Bình, Văn Thái, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507 khu 5, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Tề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Khánh - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 5/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.62.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Tẻ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thái Bình - Văn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Đại đội quân y Trung đoàn