Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tẩu”.

  1. Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 155 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1952 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 3 · Lô 5B · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Táu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 154 · Hàng 15 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 149 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tấu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 442 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tẩu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Nhẫn - Ý Yên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 26/02/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Tấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Hòa - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Hy sinh: 30/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000