Tìm thấy 671 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tẩn”.
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Quang Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoà Mỹ - Phú Hoà - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Xuân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/09/1968 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/2/1982 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/11/1967 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Hoà bình - Yên kiện - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1971 Quê quán: Yên Bài - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Viên Sơn - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: 15C1BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1966 Quê quán: Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1979 Quê quán: Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tần E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Hôm, Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Nguyễn Văn Tân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Hạc Đình, Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 10; Ô 2; Số 95; Khối 0
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nội An - Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/06/1966