Tìm thấy 739 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tầm”.

  1. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tăm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1979 Quê quán: Xuân Phú - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: C25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1974 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: K23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1974 Quê quán: Thạch Trị - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/07/1982 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1970 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: K2 Hương Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/09/1969 Quê quán: Hoà Bình - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Văn Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyên Văn Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22 - 05 - 1978 Quê quán: Định Thành - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Thi Văn - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Huyện ủy Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1984 Quê quán: Song Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: E812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1982 Quê quán: Hòa Hiệp - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/12/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Bến chương - Hiền Lương - Đà Bắc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 86 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp An Lục - Châu Thành - Long An (Mất xác)
  3. Nguyễn Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Trị - Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.86.09 Mộ 9 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ngọc Tộng - Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Gà
  5. Nguyễn Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1972
→ Xem cả 86 người trong các danh sách