Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tấng”.

  1. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng G · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 588 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1965 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 59 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 510 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1019 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1679 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  10. nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. nguyễn văn tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô chẵn Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1521 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/11/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô D Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tấng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 06/10/1967