Tìm thấy 692 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tấn”.

  1. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 75 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1955 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 43 · Khu B4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 137 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Xuyên, Xã Gia Xuyên, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 72 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng K · Lô 190 · Khu B15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng