Tìm thấy 692 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tấn”.

  1. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 19 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 127 · Hàng 7T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS tự quản xã Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng