Tìm thấy 692 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tấn”.

  1. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1982 An táng tại: NTLS xã Hồng Kỳ, Xã Hồng Kỳ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1960 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu 1A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Sơn Dương, Xã Sơn Dương, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/4/1951 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 205 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng thịnh, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tẩn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1964 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 6 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 5a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Vân Tận Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 24/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng