Tìm thấy 692 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tấn”.

  1. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 1 · Khu 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 943 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 779 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 800 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1230 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 232 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 24 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 25 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng