Tìm thấy 218 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tảo”.

  1. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thái, Xã Vạn Thái, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 Đơn vị: C1 - D1 - Lữ 164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H2 · Lô Ô3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tạo 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Trọng Sơn, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phố Chiến Thắng - Khối 11 - Thành phố Thái Nguyên Hy sinh: 14/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.17.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trọng Sơn - Thạch Thất - Hà Tây Hy sinh: 11/6/1967
  4. Nguyễn Văn Tảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn 2 - Canh Mậu - Thạch Thất - Hà Tây Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000