Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tạc”.
- Nguyễn Văn Tạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/5/1969 Quê quán: Huỳnh Thúc Kháng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1965 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tách Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tạc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đan Phượng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/09/1966
- Nguyễn Văn Tạc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Thanh Vân, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Tạc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Thanh Vân, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác