Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tạc”.

  1. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 51 · Khu A5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1951 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 221 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tặc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 129 · Lô 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng H · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tạc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tạc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng M · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 74 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 301 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tấc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng 5Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 352 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tạc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đan Phượng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/09/1966
  2. Nguyễn Văn Tạc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Thanh Vân, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Tạc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Thanh Vân, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác