Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tạc”.

  1. Nguyễn Văn Tạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/4/1984 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1003 · Khu K6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Tắc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 539 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 653 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Văn Tạc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tạc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đan Phượng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/09/1966
  2. Nguyễn Văn Tạc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Thanh Vân, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Tạc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Thanh Vân, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác