Tìm thấy 2.364 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tạ”.
- Nguyễn Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 474 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1952 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 215 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 292 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tây Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/12/1961 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1413 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1069 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tây Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1070 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1372 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 544 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 550 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tây Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 18/4/1989 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1542 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1946 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1953 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 345 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1064 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
- Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
- Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
- Nguyễn Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới, huyện 4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Chiễm Xuyên - Thụy Hòa - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 28.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000