Tìm thấy 2.364 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tạ”.

  1. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 943 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 779 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 800 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1230 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 232 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 24 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 25 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 91 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Đình Trung- Tam Dương- Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 100 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1953 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1986 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 215 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới, huyện 4, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Chiễm Xuyên - Thụy Hòa - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 28.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 16 người trong các danh sách