Tìm thấy 2.364 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tạ”.

  1. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1102 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42193 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 26 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1054 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1374 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 260 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới, huyện 4, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Chiễm Xuyên - Thụy Hòa - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 28.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 16 người trong các danh sách