Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tước”.

  1. Nguyễn Văn Tược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1951 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tược Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyện Văn Tuốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2248 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 29 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/1/1948 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 · Khu H10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1947 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 22 · Hàng 2T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình dương, Xã Bình Dương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Đa - Thanh Đa - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh, H4, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Tước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chí Tân - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 8/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.16.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Tước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chú Thủy - An Khang - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.33.09 bản đồ UTM 1/50.000