Tìm thấy 328 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tơn”.

  1. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1979 Quê quán: Thụy Tấn - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D214 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1975 Quê quán: Ngãi Giao - Châu Đức - Bà Rịa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tỗng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1971 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1970 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tổng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/01/1970 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tổng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 24/02/1970 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành phố Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tôn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hương Sơn, Hà Tĩnh Hy sinh: 9/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Văn Tốn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 6 1/50000 Hàng 45; Ô 3; Số 827; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Bình - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 22/10/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Te, huyện 4, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Tốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lai Hạ - Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 8/6/1978
  5. Nguyễn Văn Tốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tiên Hòa, Linh Hòa - Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 30/05/1967
→ Xem cả 19 người trong các danh sách