Tìm thấy 130 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tăng”.
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/11/1974 Quê quán: Lập Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Đông Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Đông Nam - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/04/1973 Quê quán: Bình Tân - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/11/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1979 Quê quán: Tam Ngọc - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Dân quân Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C8 - D 440 - Bà Rịa Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tấng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 06/10/1967
- Nguyễn Văn Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 4 - Thiệu Phúc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: H16, Kon Tum - Kon Tum
- Nguyễn Văn Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bích Đông - Hòa Đông - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Văn Tấng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 Hy sinh: 24/05/1968