Tìm thấy 130 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tăng”.
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 133 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 213 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tẩng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 155 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tằng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/11/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 6/8/1986 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H1 · Lô Ô4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tấng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 06/10/1967
- Nguyễn Văn Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 4 - Thiệu Phúc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: H16, Kon Tum - Kon Tum
- Nguyễn Văn Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bích Đông - Hòa Đông - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Văn Tấng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 Hy sinh: 24/05/1968