Tìm thấy 394 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Túy”.

  1. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 526 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1976 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 22 · Lô T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuýnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 107 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 156 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 187 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 348 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/9/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 54 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1980 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 275 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1983 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 637 · Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tuy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1937 · Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Nguyễn Văn Túy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thụy Ninh, Thái Thụy, Thái Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)09 Kon Tum mộ 1 Hàng 9; Ô 1; Số 132; Khối 0