Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Túc”.

  1. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng I · Lô 59 · Khu B5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/10/1977 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1951 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 9/10/1952 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 239 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng P · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 156 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1950 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1426 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/5/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42053 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 12 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đại Thạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 23/10/1977 Mai táng ban đầu: Tây NInh
  2. Nguyễn Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nghĩa Đạo - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Hòa - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1978