Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tùng”.

  1. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 406 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn tụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tung Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu LB Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1984 Ngày hy sinh: 26/5/1981 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 41 · Lô 8B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 5 · Lô 2A · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 93 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1/2/1986 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 423 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Nguyễn Văn Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ban 1, viện 1, điểm 2, mộ số 22
  3. Nguyễn Văn Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.87.09 Bản đồ UTM 1/50.000