Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tùng”.

  1. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/12/1968 Quê quán: Thái An - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1966 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Xả Síp - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C2 Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/04/1984 Quê quán: Hội Xuân - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E521 MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tưng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/7/1947 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Qđndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1985 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1980 Quê quán: Liêm Cần - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1968 Quê quán: Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Từng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1962 Quê quán: Phước Trạch - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/1/1951 Quê quán: Tiểu khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tùng (Trọng) Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 708 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Nguyễn Văn Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ban 1, viện 1, điểm 2, mộ số 22
  3. Nguyễn Văn Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.87.09 Bản đồ UTM 1/50.000