Tìm thấy 331 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tôn”.

  1. Nguyễn Văn Tổng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tỡnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tỡnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Tòng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1975 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1935 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 271 · Khu 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1964 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Thạnh Trung, Xã Bình Thạnh Trung, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 23 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 93 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 66 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tôn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hương Sơn, Hà Tĩnh Hy sinh: 9/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng