Tìm thấy 397 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tòa”.

  1. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1/12/ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Trà Tân, Xã Trà Tân, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1986 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  11. nguyễn văn toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  12. nguyễn văn toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 870 · Hàng 51 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Toanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 200 · Khu 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tiểu khu 1 - Hàm Rồng - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1965