Tìm thấy 441 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tính”.

  1. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 94 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/12/1984 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 342 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tính DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Bắc, Nhật Tân, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 13/11/1966 Mai táng ban đầu: Nam xóm 1 Tây nam Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Tính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Hòa, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Gần đài phát thanh thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 9; Ô 1; Số 138; Khối 2
  3. Nguyễn Văn Tịnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thùy Hương, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 12; Ô 2; Số 119; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tịnh Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1940 · Hợp Thịnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/04/1968 Mai táng ban đầu: (92-88) vùng núi Chư Pô