Tìm thấy 441 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tính”.

  1. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1960 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/6/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1980 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 37 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1977 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tính DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Bắc, Nhật Tân, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 13/11/1966 Mai táng ban đầu: Nam xóm 1 Tây nam Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Tính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Hòa, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Gần đài phát thanh thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 9; Ô 1; Số 138; Khối 2
  3. Nguyễn Văn Tịnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thùy Hương, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 12; Ô 2; Số 119; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tịnh Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1940 · Hợp Thịnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/04/1968 Mai táng ban đầu: (92-88) vùng núi Chư Pô