Tìm thấy 441 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tính”.

  1. Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu d Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1981 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 6a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/7/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/3/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/7/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Phả Lại, Thị trấn Phả Lại, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1951 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 775 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 87 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 387 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tính DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Bắc, Nhật Tân, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 13/11/1966 Mai táng ban đầu: Nam xóm 1 Tây nam Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Tính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Hòa, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Gần đài phát thanh thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 9; Ô 1; Số 138; Khối 2
  3. Nguyễn Văn Tịnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thùy Hương, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 12; Ô 2; Số 119; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tịnh Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1940 · Hợp Thịnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/04/1968 Mai táng ban đầu: (92-88) vùng núi Chư Pô