Tìm thấy 441 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tính”.

  1. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 58 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Yên Nghĩa, Xã Yên Nghĩa, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 186 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 35 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 117 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 162 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 212 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 22 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Tĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 22 · Hàng D2 · Lô A1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tính DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Bắc, Nhật Tân, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 13/11/1966 Mai táng ban đầu: Nam xóm 1 Tây nam Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Tính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Hòa, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Gần đài phát thanh thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 9; Ô 1; Số 138; Khối 2
  3. Nguyễn Văn Tịnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thùy Hương, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 12; Ô 2; Số 119; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Tịnh Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1940 · Hợp Thịnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/04/1968 Mai táng ban đầu: (92-88) vùng núi Chư Pô