Tìm thấy 493 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tín”.

  1. Nguyễn Văn Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tìn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 1b Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu G1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 22 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Tin Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/7/1986 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tin Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tam Đường, Thị Trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường, Lai Châu Số mộ 22 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tin Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Khai Thái - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cao Bang - Trương Thịnh - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1968