Tìm thấy 493 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tín”.

  1. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C1 D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/06/1969 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1951 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Thống Nhất - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1966 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1969 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3 Quê quán: Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/7/1968 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D44 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Hán Chủ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 Quê quán: Hải Hòa - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 08/06/1985 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C19 E157 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 Quê quán: Phú Thạch - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: xã Phú Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: CT BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cao Bang - Trương Thịnh - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1968