Tìm thấy 493 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tín”.

  1. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 11/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 128 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 35 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 121 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 27/ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu K.99 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 751 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cao Bang - Trương Thịnh - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1968