Tìm thấy 493 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tín”.

  1. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 81 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42075 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 18 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng B · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 394 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 58 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cao Bang - Trương Thịnh - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1968