Tìm thấy 493 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tín”.

  1. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1974 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1951 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 24 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 77 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 143 · Lô 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1946 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cao Bang - Trương Thịnh - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1968