Tìm thấy 140 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tích”.
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/4/1953 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 124 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 313 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/1/1951 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/10/1953 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1948 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tích Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 39 tuổi Hy sinh: 7/9/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thắng Lợi, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plei Iang Lô Kram
- Nguyễn Văn Tích 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Hà Mỹ, Chu Điện, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 6; Ô 0; Số 38; Khối 0