Tìm thấy 140 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tích”.

  1. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 105 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 713 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 282 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/6/ An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 818 · Khu K5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/3/1950 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1962 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 131 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Việt Lập, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tích Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 39 tuổi Hy sinh: 7/9/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Văn Tịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thắng Lợi, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plei Iang Lô Kram
  3. Nguyễn Văn Tích 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Hà Mỹ, Chu Điện, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 6; Ô 0; Số 38; Khối 0