Tìm thấy 692 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tân”.
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1959 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 43 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 9/8/1939 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 467 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/12/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tần E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Hôm, Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Nguyễn Văn Tân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Hạc Đình, Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 10; Ô 2; Số 95; Khối 0