Tìm thấy 692 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tân”.

  1. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/9/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 177 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 389 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Tần E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Hôm, Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  4. Nguyễn Văn Tân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Hạc Đình, Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 10; Ô 2; Số 95; Khối 0