Tìm thấy 222 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Táo”.

  1. Nguyễn văn Tạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H11 · Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1972 Quê quán: đông Thái - Thái Bình - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Thương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/07/1969 Quê quán: Ngọc Liều - Cẩm Giăng - Hải Hưng Đơn vị: V5 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Quynh Đôi - Quỳnh Nguyên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tào Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: Đại Tây - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tào Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 25/10/1950 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Hoàng An - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1968 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1931 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Mỹ Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tạo 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Trọng Sơn, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phố Chiến Thắng - Khối 11 - Thành phố Thái Nguyên Hy sinh: 14/09/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.17.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trọng Sơn - Thạch Thất - Hà Tây Hy sinh: 11/6/1967
  4. Nguyễn Văn Tảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn 2 - Canh Mậu - Thạch Thất - Hà Tây Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Tạo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Yên đồng - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 29/07/1978 3386
→ Xem cả 36 người trong các danh sách