Tìm thấy 676 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tán”.
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/07/1949 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 3 bên P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 350 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tần E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Hôm, Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Nguyễn Văn Tân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Hạc Đình, Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 10; Ô 2; Số 95; Khối 0
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nội An - Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/06/1966