Tìm thấy 676 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tán”.

  1. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tẩn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1964 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 6 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 5a Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Vân Tận Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 24/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Hoà bình-Yên kiện - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3350 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 Đơn vị: C62 Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 420 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1982 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 34 · Khu 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Tần E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Hôm, Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  4. Nguyễn Văn Tân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Hạc Đình, Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 10; Ô 2; Số 95; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nội An - Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/06/1966
→ Xem cả 94 người trong các danh sách