Tìm thấy 2.385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tá”.

  1. Nguyễn Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 352 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 515 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1965 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 59 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tằm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/1/1951 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 61 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tặc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 131 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 510 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1019 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1679 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 141 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0