Tìm thấy 2.385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tá”.

  1. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 51 · Khu A5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1951 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 221 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tằng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tặc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 129 · Lô 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 70 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 78 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0